Anh - Việt

Bản dịch của từ Assassinated trong tiếng Việt

assassinated

Verb

assassinated (Verb)

/əsˈæsəneɪtəd/
/əsˈæsəneɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Giết (ai đó) bằng một cuộc tấn công bất ngờ hoặc bí mật, thường là vì lý do chính trị.

To have killed someone by sudden or secret attack often for political reasons

Ví dụ
John F. Kennedy bị ám sát ở Dallas vào ngày 22 tháng 11 năm 1963.John F. Kennedy was assassinated in Dallas on November 22, 1963.
Nhiều người tin rằng các nhà lãnh đạo chính trị không nên bị ám sát vì lý do nào.Many believe that political leaders should not be assassinated for any reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Loại bỏ (ai đó) một cách bí mật.

To have eliminated someone in a covert manner

Ví dụ
John F. Kennedy bị ám sát ở Dallas vào ngày 22 tháng 11 năm 1963.John F. Kennedy was assassinated in Dallas on November 22, 1963.
Nhiều người tin rằng Martin Luther King Jr. không bị ám sát dễ dàng.Many believe that Martin Luther King Jr. was not assassinated easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phá hủy sự toàn vẹn của (ai đó) thông qua sự phản bội hoặc phản bội.

To have destroyed the integrity of someone else through treachery or betrayal

Ví dụ
Nhà báo đã bị ám sát vì phơi bày tham nhũng chính phủ vào năm 2023.The journalist was assassinated for exposing government corruption in 2023.
Nhiều người tin rằng không ai nên bị ám sát vì nói sự thật.Many believe that no one should be assassinated for speaking the truth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assassinated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assassinate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assassinated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assassinated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assassinates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assassinating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh