ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Assassinate
Giết một người quan trọng (thường là chính trị gia, lãnh tụ hoặc nhân vật tôn giáo) vì lý do chính trị hoặc tôn giáo; ám sát nhằm thay đổi hoặc gây ảnh hưởng đến tình hình chính trị.
Murder an important person for political or religious reasons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/assassinate/