Bản dịch của từ Assassinate trong tiếng Việt

Assassinate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assassinate (Verb)

əsˈæsənˌeit
əsˈæsənˌeit
01

Giết một người quan trọng (thường là chính trị gia, lãnh tụ hoặc nhân vật tôn giáo) vì lý do chính trị hoặc tôn giáo; ám sát nhằm thay đổi hoặc gây ảnh hưởng đến tình hình chính trị.

Murder an important person for political or religious reasons.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ