Bản dịch của từ Assimilator trong tiếng Việt

Assimilator

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assimilator(Noun)

əsˈɪməbˌeɪltɚ
əsˈɪməbˌeɪltɚ
01

Người hoặc vật có khả năng hấp thụ, tiếp nhận và hòa nhập một thứ gì đó (ví dụ ý tưởng, văn hóa, thông tin) vào bản thân sao cho trở nên giống hoặc cùng thuộc về hệ thống đó.

A person or thing that assimilates something.

吸收者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Assimilator(Idiom)

əˈsɪ.məˌleɪ.tɚ
əˈsɪ.məˌleɪ.tɚ
01

Người hoặc vật tiếp thu, hòa nhập hoặc được hòa nhập vào một hệ thống, văn hóa, nhóm hoặc ý tưởng khác — tức là người/vật thích nghi, hấp thụ và trở nên giống với môi trường xung quanh.

One who or that which assimilates or becomes assimilated.

同化者

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ