Anh - Việt

Bản dịch của từ Asthenia trong tiếng Việt

asthenia

Noun

asthenia (Noun)

/æsɵˈiniə/
/æsɵˈiniə/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng yếu mệt bất thường của cơ thể, thiếu năng lượng và sức lực để hoạt động bình thường.

Abnormal physical weakness or lack of energy.

Ví dụ
Nhiều người cao tuổi trải qua tình trạng yếu đuối trong các tương tác xã hội hàng ngày.Many elderly people experience asthenia in their daily social interactions.
Người lớn trẻ thường không báo cáo tình trạng yếu đuối trong các sự kiện xã hội.Young adults do not often report asthenia during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh