Anh - Việt

Bản dịch của từ Astrologist trong tiếng Việt

astrologist

Noun

astrologist (Noun)

/ˈæstɹəlˈɑdʒəst/
/ˈæstɹəlˈɑdʒəst/
AI

Nghĩa 01 · Người hành nghề chiêm tinh; người xem và giải đoán vị trí các thiên thể (như sao, hành tinh) để dự đoán tương lai hoặc tính cách.

Người hành nghề chiêm tinh; người xem và giải đoán vị trí các thiên thể (như sao, hành tinh) để dự đoán tương lai hoặc tính cách.

A person who practices astrology.

Ví dụ
Người chiêm tinh đã dự đoán tương lai của tôi chính xác.The astrologist predicted my future accurately.
Tôi không tin vào các dự đoán của người chiêm tinh.I don't believe in the astrologist's readings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của astrologist (Noun)

SingularPlural

astrologist

astrologists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh