Anh - Việt

Bản dịch của từ Astrology trong tiếng Việt

astrology

Noun

astrology (Noun)

/əstɹˈɑlədʒi/
/əstɹˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu về chuyển động và vị trí tương đối của các thiên thể (như mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, sao) và cách những vị trí đó được diễn giải là có ảnh hưởng đến đời sống con người và tự nhiên.

Ngành nghiên cứu về chuyển động và vị trí tương đối của các thiên thể (như mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, sao) và cách những vị trí đó được diễn giải là có ảnh hưởng đến đời sống con người và tự nhiên.

The study of the movements and relative positions of celestial bodies interpreted as having an influence on human affairs and the natural world.

Ví dụ
Chiêm tinh học phổ biến trong việc dự đoán đặc điểm tính cách dựa trên ngày sinh.Astrology is popular in predicting personality traits based on birth dates.
Nhiều người tham khảo nhà chiêm tinh để có hướng dẫn trong cuộc sống hàng ngày.Many people consult astrologers for guidance in their daily lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của astrology (Noun)

SingularPlural

astrology

astrologies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh