astrology
astrology (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành nghiên cứu về chuyển động và vị trí tương đối của các thiên thể (như mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, sao) và cách những vị trí đó được diễn giải là có ảnh hưởng đến đời sống con người và tự nhiên.
Ngành nghiên cứu về chuyển động và vị trí tương đối của các thiên thể (như mặt trời, mặt trăng, các hành tinh, sao) và cách những vị trí đó được diễn giải là có ảnh hưởng đến đời sống con người và tự nhiên.
The study of the movements and relative positions of celestial bodies interpreted as having an influence on human affairs and the natural world.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của astrology (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
astrology | astrologies |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chiêm tinh là một lĩnh vực nghiên cứu cổ xưa liên quan đến việc phân tích các vị trí và chuyển động của các thiên thể, như các hành tinh và ngôi sao, để đưa ra dự đoán về tính cách và vận mệnh con người. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, mà không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, sự phổ biến và ứng dụng của chiêm tinh có thể khác nhau giữa hai nền văn hóa này.
