Anh - Việt

Bản dịch của từ Atonement trong tiếng Việt

atonement

Noun

atonement (Noun)

/ətˈoʊnmənts/
/ətˈoʊnmənts/
AI

Nghĩa 01 · Hành động sửa lỗi, chuộc lỗi hoặc đền bù để bù lại cho một việc làm sai trái hay tội lỗi.

Hành động sửa lỗi, chuộc lỗi hoặc đền bù để bù lại cho một việc làm sai trái hay tội lỗi.

acts of reparation or compensation for a wrongdoing or sin.

Ví dụ
Sự chuộc tội là cần thiết để phục hồi hòa bình trong xã hội.Atonement is essential for restoring harmony in society.
Thiếu sự chuộc tội, xung đột có thể leo thang và chia rẽ cộng đồng.Without atonement, conflicts may escalate and divide communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh