Anh - Việt

Bản dịch của từ Attestant trong tiếng Việt

attestant

NounAdjective

attestant (Noun)

/ətˈɛstənt/
/ətˈɛstənt/
AI

Nghĩa 01

Người làm chứng; người đưa ra lời chứng hoặc cung cấp bằng chứng/proof để xác nhận điều gì đó là đúng.

A person who gives evidence or proof.

Ví dụ
Người chứng nhận đã xác nhận nhu cầu của cộng đồng về dịch vụ xã hội.The attestant confirmed the community's need for more social services.
Một người chứng nhận đã không xuất hiện tại cuộc họp xã hội tuần trước.An attestant did not show up for the social meeting last week.

attestant (Adjective)

/ətˈɛstənt/
/ətˈɛstənt/
AI

Nghĩa 01

Có tính chứng minh; làm bằng chứng hoặc làm bằng chứng xác thực cho điều gì đó.

Serving as evidence or proof.

Ví dụ
Kết quả khảo sát là bằng chứng về ý kiến công chúng về các vấn đề xã hội.The survey results are an attestant of public opinion on social issues.
Nhiều nghiên cứu không phải là bằng chứng cho các tuyên bố của các nhà hoạt động.Many studies are not attestant of the claims made by activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh