Bản dịch của từ Attracted support trong tiếng Việt

Attracted support

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attracted support (Verb)

ətɹˈæktɨd səpˈɔɹt
ətɹˈæktɨd səpˈɔɹt
01

Kéo vào hoặc kéo về phía mình.

To draw in or pull towards oneself.

Ví dụ

The charity event attracted support from many local businesses and individuals.

Sự kiện từ thiện đã thu hút sự ủng hộ từ nhiều doanh nghiệp địa phương.

The new policy did not attract support from the community leaders.

Chính sách mới không thu hút sự ủng hộ từ các lãnh đạo cộng đồng.

Did the recent campaign attract support from the younger generation?

Chiến dịch gần đây có thu hút sự ủng hộ từ thế hệ trẻ không?

The charity event attracted support from many local businesses and residents.

Sự kiện từ thiện đã thu hút sự hỗ trợ từ nhiều doanh nghiệp địa phương.

The campaign did not attract support due to lack of promotion.

Chiến dịch không thu hút được sự hỗ trợ do thiếu quảng bá.

02

Khiến ai đó thích một cái gì đó.

To cause someone to have a liking for something.

Ví dụ

Many people attracted support for the new recycling program in 2023.

Nhiều người đã thu hút sự ủng hộ cho chương trình tái chế mới năm 2023.

They did not attract support for their controversial social media campaign.

Họ không thu hút sự ủng hộ cho chiến dịch truyền thông xã hội gây tranh cãi.

Did the charity event attract support from local businesses last month?

Sự kiện từ thiện có thu hút sự ủng hộ từ các doanh nghiệp địa phương tháng trước không?

The charity event attracted support from many local businesses in 2023.

Sự kiện từ thiện đã thu hút sự ủng hộ từ nhiều doanh nghiệp địa phương vào năm 2023.

The new social program did not attract support from the community leaders.

Chương trình xã hội mới không thu hút được sự ủng hộ từ các lãnh đạo cộng đồng.

03

Kích thích một phản ứng hoặc hành động từ ai đó.

To elicit a response or action from someone.

Ví dụ

The charity event attracted support from over 200 local businesses.

Sự kiện từ thiện đã thu hút sự hỗ trợ từ hơn 200 doanh nghiệp địa phương.

Many people did not attracted support for the controversial proposal.

Nhiều người đã không thu hút sự hỗ trợ cho đề xuất gây tranh cãi.

Did the campaign attract support from the community leaders?

Chiến dịch có thu hút được sự hỗ trợ từ các lãnh đạo cộng đồng không?

The charity event attracted support from over 200 local businesses.

Sự kiện từ thiện đã thu hút sự ủng hộ từ hơn 200 doanh nghiệp địa phương.

The campaign did not attract support from younger voters this year.

Chiến dịch không thu hút được sự ủng hộ từ cử tri trẻ năm nay.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/attracted support/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Attracted support

Không có idiom phù hợp