Anh - Việt

Bản dịch của từ Auctioneer trong tiếng Việt

auctioneer

Noun

auctioneer (Noun)

/ɑkʃənˈiɹ/
/ɑkʃənˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Người điều hành phiên bán đấu giá; người nhận giá thầu và thông báo món hàng đã được bán cho người trả giá cao nhất.

A person who conducts auctions by accepting bids and declaring goods sold.

Ví dụ
Người đấu giá đã bán bức tranh với giá năm nghìn đô la hôm qua.The auctioneer sold the painting for five thousand dollars yesterday.
Người đấu giá đã không chấp nhận giá thầu dưới một nghìn đô la.The auctioneer did not accept bids below one thousand dollars.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của auctioneer (Noun)

SingularPlural

auctioneer

auctioneers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh