Anh - Việt

Bản dịch của từ Avarice trong tiếng Việt

avarice

Noun

avarice (Noun)

/ˈævɚəs/
/ˈævəɹɪs/
AI

Nghĩa 01

Tham lam quá mức, khao khát tiền bạc hoặc lợi ích vật chất một cách mạnh mẽ và không biết đủ.

Extreme greed for wealth or material gain.

Ví dụ
Sự tham lam đã dẫn đến sự sụp đổ của doanh nhân tham nhũng.Avarice led to the downfall of the corrupt businessman.
Bộ tiểu thuyết mô tả bản chất phá hoại của sự tham lam trong xã hội.The novel portrays the destructive nature of avarice in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh