Anh - Việt

Bản dịch của từ Avenging trong tiếng Việt

avenging

VerbAdjective

avenging (Verb)

/əvˈɛndʒɪŋ/
/əvˈɛndʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây tổn hại hoặc trừng phạt ai đó để trả thù hoặc báo oán.

inflicting harm or punishment.

Ví dụ
Cộng đồng đang trả thù cho những tổn hại do làn sóng tội phạm gần đây.The community is avenging the harm caused by the recent crime wave.
Họ không còn trả thù cho những bất công trong quá khứ đối với tổ tiên của họ nữa.They are not avenging the past injustices against their ancestors anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của avenging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avenge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

avenged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

avenged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

avenges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

avenging

avenging (Adjective)

/əvˈɛndʒɪŋ/
/əvˈɛndʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mang tính trả thù, nhằm trừng phạt hoặc đòi lại công bằng bằng cách gây hậu quả cho người đã làm sai.

inflicting punishment or retribution.

Ví dụ
Cộng đồng trả thù yêu cầu công lý cho tội phạm bạo lực gần đây.The avenging community demanded justice for the recent violent crime.
Họ không đang trả thù những điều sai trái đã xảy ra với tổ tiên.They are not avenging the wrongs done to their ancestors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh