Bản dịch của từ Average day trong tiếng Việt
Average day
Phrase

Average day(Phrase)
ˈeɪvrɪdʒ dˈeɪ
ˈeɪvɝɪdʒ ˈdeɪ
01
Một ngày bình thường không có gì nổi bật, ngày thường nhật.
Just an ordinary day, nothing special.
这是一个没有什么特别之处的普通日子,平凡的一天。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một ngày với những hoạt động và thói quen thường ngày của một cá nhân hoặc nhóm người.
A day is shaped by the unique experiences and habits of an individual or a group.
这是一个充满个人或群体日常生活和习惯的日子。
Ví dụ
