Anh - Việt

Bản dịch của từ Averse trong tiếng Việt

averse

Adjective

averse (Adjective)

/əvˈɝɹs/
/əvˈɝs/
AI

Nghĩa 01 · Có thái độ rất không thích hoặc phản đối mạnh mẽ một việc gì đó; không muốn hoặc tránh làm điều ấy.

Có thái độ rất không thích hoặc phản đối mạnh mẽ một việc gì đó; không muốn hoặc tránh làm điều ấy.

Having a strong dislike of or opposition to something.

Ví dụ
Cô ấy không thích các buổi tụ tập xã hội lớn.She is averse to large social gatherings.
Anh ấy không ưa sử dụng mạng xã hội do lo lắng về quyền riêng tư.He is averse to social media due to privacy concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh