Bản dịch của từ Babushka trong tiếng Việt

Babushka

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Babushka(Noun)

bəbˈʊʃkə
bəbˈʊʃkə
01

Từ “babushka” trong tiếng Anh (mượn từ tiếng Nga) chỉ một người phụ nữ lớn tuổi, thường là bà hoặc cụ bà ở Nga.

In Russia an old woman or grandmother.

在俄罗斯,指老年女性或祖母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ