Bản dịch của từ Baby-sitter trong tiếng Việt

Baby-sitter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baby-sitter(Noun)

bˈeɪbi sˈɪtəɹ
bˈeɪbi sˈɪtəɹ
01

Người trông trẻ tại nhà của gia đình (đến nhà giữ trẻ, chăm sóc và giám sát trẻ em khi cha mẹ vắng mặt).

A person who looks after children in their own home.

看护儿童的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Baby-sitter(Verb)

bˈeɪbi sˈɪtəɹ
bˈeɪbi sˈɪtəɹ
01

Đóng vai người trông trẻ; chăm sóc trẻ em tạm thời khi cha mẹ vắng mặt.

To act as a babysitter.

照顾小孩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ