Anh - Việt

Bản dịch của từ Back then trong tiếng Việt

back then

Idiom

back then (Idiom)

/ˈbækˈtɛn/
/ˈbækˈtɛn/
AI

Nghĩa 01

tại một thời điểm trong quá khứ.

at a time in the past.

Ví dụ
Ngày đó, mạng xã hội không phổ biến như bây giờ.Back then, social media was not as popular as it is now.
Ngày đó, mọi người hiếm khi sử dụng điện thoại thông minh để kết nối xã hội.Back then, people rarely used smartphones for social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trong kỳ trước.

during a previous period.

Ví dụ
Hồi đó, mạng xã hội không có sức ảnh hưởng như bây giờ.Back then, social media was not as influential as it is now.
Hồi đó, mọi người không phụ thuộc vào điện thoại thông minh để kết nối xã hội.Back then, people didn't rely on smartphones for social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trong thời gian trước đó.

in earlier times.

Ví dụ
Ngày đó, mạng xã hội không phổ biến như hôm nay.Back then, social media was not as popular as today.
Ngày đó, mọi người giao tiếp qua thư, không phải tin nhắn ngay lập tức.Back then, people communicated through letters, not instant messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh