Bản dịch của từ Backscatter trong tiếng Việt

Backscatter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backscatter(Noun)

bˈækskætəɹ
bˈækskætəɹ
01

Sự phản xạ/ngược lại của bức xạ hoặc các hạt khi chúng bị lệch hướng khoảng 180° (tức là quay trở lại theo hướng ngược lại so với ban đầu). Thường dùng trong ngữ cảnh vật lý, hình ảnh radar, hay đo đạc bằng sóng và hạt.

Deflection of radiation or particles through an angle of 180°.

辐射或粒子反向散射

Ví dụ

Backscatter(Verb)

bˈækskætəɹ
bˈækskætəɹ
01

Làm tán xạ trở lại bằng cách làm lệch chùm bức xạ hoặc các hạt sao cho hướng của chúng bị đổi gần như 180° (tức phản xạ/tán xạ ngược lại về phía nguồn).

Deflect radiation or particles through an angle of 180°.

反向散射

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh