Anh - Việt

Bản dịch của từ Badness trong tiếng Việt

badness

Noun

badness (Noun)

/bˈædnəs/
/bˈædnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc mức độ xấu; trạng thái không tốt, không đúng, hoặc gây hại.

The quality or degree of being bad.

Ví dụ
Tính xấu của tình hình đã rõ ràng trong cộng đồng.The badness of the situation was evident in the community.
Tính xấu của tội ác đã làm cho cả khu phố sống chung.The badness of the crime shocked the entire neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của badness (Noun)

SingularPlural

badness

badnesss

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh