Anh - Việt

Bản dịch của từ Bakes trong tiếng Việt

bakes

Verb

bakes (Verb)

/bˈeɪkeɪʃ/
/bˈeɪks/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia thì hiện tại đơn cho ngôi thứ ba số ít của động từ 'bake' (nướng). Dùng khi nói rằng một người (anh ấy/cô ấy/nó) nướng cái gì đó hiện thường hoặc ngay bây giờ.

thirdperson singular simple present indicative of bake.

Ví dụ
Cô ấy nướng bánh quy cho cộng đồng mỗi thứ Bảy lúc trưa.She bakes cookies for the community every Saturday at noon.
Anh ấy không nướng bánh mì cho các sự kiện từ thiện địa phương nữa.He doesn't bake bread for the local charity events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bakes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

baked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

baked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

baking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh