Bản dịch của từ Balance of payments trong tiếng Việt

Balance of payments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance of payments (Noun)

bˌælənsˈeɪmfənts
bˌælənsˈeɪmfənts
01

Sự khác biệt về giá trị trong một khoảng thời gian giữa nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia.

The difference in value over a period of time between a countrys imports and exports of goods and services.

Ví dụ

Vietnam's balance of payments improved significantly in 2022 with increased exports.

Cán cân thanh toán của Việt Nam đã cải thiện đáng kể vào năm 2022 với xuất khẩu tăng.

The balance of payments does not reflect the social issues in Vietnam.

Cán cân thanh toán không phản ánh các vấn đề xã hội ở Việt Nam.

What factors affect the balance of payments in developing countries?

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cán cân thanh toán ở các nước đang phát triển?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Balance of payments cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Balance of payments

Không có idiom phù hợp