Bản dịch của từ Balloting trong tiếng Việt

Balloting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balloting(Noun)

bˈælətɪŋ
bˈælətɪŋ
01

Quá trình bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử, tức là việc các cử tri chọn người hoặc phương án bằng cách ghi phiếu hoặc bầu.

The process of voting in an election.

投票过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Balloting(Verb)

bˈælətɪŋ
bˈælətɪŋ
01

Quyết định hoặc bầu chọn bằng phiếu (sử dụng lá phiếu để chọn hoặc quyết định trong một cuộc bầu cử, trưng cầu ý kiến).

Decide on using a ballot such as in an election.

用选票决定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Balloting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ballot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Balloted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Balloted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ballots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Balloting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ