Bản dịch của từ Band together trong tiếng Việt

Band together

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Band together(Phrase)

bænd tʊgˈɛðəɹ
bænd tʊgˈɛðəɹ
01

Hợp lại với nhau thành một nhóm hoặc đoàn thể, thường là để cùng thực hiện một mục đích chung hoặc cùng chống lại một vấn đề.

To come together in a group especially for a shared purpose.

团结在一起以实现共同目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh