Bản dịch của từ Bank charge trong tiếng Việt
Bank charge
Noun [U/C]

Bank charge(Noun)
bˈæŋk tʃˈɑːdʒ
ˈbæŋk ˈtʃɑrdʒ
01
Phí được tính vào tài khoản của khách hàng khi tài khoản thâm hụt hoặc thực hiện các giao dịch khác.
A fee is charged to the customer's account to cover overdraft or other transactions.
一项费用会被计入客户账户,用以补偿透支或其他交易造成的损失。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phí mà một ngân hàng thu để cung cấp dịch vụ
The fee charged by the bank for the services provided.
这是银行因提供各种服务而收取的费用。
Ví dụ
