Anh - Việt

Bản dịch của từ Bank transfer trong tiếng Việt

bank transfer

Phrase

bank transfer (Phrase)

/bˈæŋk tɹˈænsfɚ/
/bˈæŋk tɹˈænsfɚ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản ngân hàng khác.

a transfer of money from one bank account to another.

Ví dụ
Tôi đã thực hiện một chuyển khoản ngân hàng cho John để tặng quà sinh nhật.I made a bank transfer to John for his birthday gift.
Họ đã không nhận được chuyển khoản ngân hàng đúng hạn vào tháng trước.They did not receive the bank transfer on time last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh