Bản dịch của từ Bar code trong tiếng Việt

Bar code

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bar code(Noun)

bˈɑɹ kˈoʊd
bˈɑɹ kˈoʊd
01

Một mã được biểu thị bằng chuỗi các thanh dọc hoặc các đường kẻ có độ rộng khác nhau.

The code is represented by a series of vertical bars or lines with different widths.

Mã được thể hiện dưới dạng một dãy các vạch ngang hoặc đường thẳng với độ dày khác nhau.

Ví dụ
02

Nó được dùng để nhận biết sản phẩm và theo dõi tồn kho.

It is used to identify products and track inventory.

它用于识别产品和跟踪库存情况。

Ví dụ
03

Thường được quét bằng máy quét mã vạch.

Usually scanned with a barcode reader.

通常通过条形码扫描器扫描。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh