Bản dịch của từ Bar code trong tiếng Việt

Bar code

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bar code (Noun)

01

Mã được biểu thị bằng một chuỗi các thanh dọc hoặc đường thẳng có chiều rộng khác nhau.

A code represented by a series of vertical bars or lines of varying widths.

Ví dụ

The bar code on my groceries helps track purchases efficiently.

Mã vạch trên hàng hóa của tôi giúp theo dõi mua sắm hiệu quả.

The bar code did not scan at the self-checkout machine.

Mã vạch không quét được tại máy tự kiểm tra.

Does the bar code include the price of the item?

Mã vạch có bao gồm giá của mặt hàng không?

02

Nó được sử dụng để xác định sản phẩm và theo dõi hàng tồn kho.

It is used for identifying products and tracking inventory.

Ví dụ

The bar code on this cereal helps track its sales.

Mã vạch trên hộp ngũ cốc này giúp theo dõi doanh số.

Many products do not have a bar code for identification.

Nhiều sản phẩm không có mã vạch để nhận diện.

Does this store scan the bar code for inventory management?

Cửa hàng này có quét mã vạch để quản lý hàng tồn kho không?

03

Thường được quét bằng đầu đọc mã vạch.

Often scanned by a barcode reader.

Ví dụ

The grocery store uses a bar code for every product sold.

Cửa hàng tạp hóa sử dụng mã vạch cho mỗi sản phẩm bán ra.

They do not accept cash; only bar code payments are allowed.

Họ không chấp nhận tiền mặt; chỉ có thanh toán bằng mã vạch được phép.

Does the library scan books with a bar code system?

Thư viện có quét sách bằng hệ thống mã vạch không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Bar code cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bar code

Không có idiom phù hợp