Bản dịch của từ Basic schedule trong tiếng Việt

Basic schedule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basic schedule(Noun)

bˈæzɪk skˈɛdjuːl
ˈbæsɪk ˈʃɛdʒuɫ
01

Một kế hoạch hoặc sự bố trí cơ bản cho một quá trình hoặc hoạt động

A plan or basic arrangement for a process or activity.

这是一个关于流程或活动的基本计划或安排。

Ví dụ
02

Một danh sách đơn giản các hành động hoặc sự kiện cần thiết

A simple list of actions or events that need to be carried out.

一份简明的必做事项或事件清单

Ví dụ
03

Lịch trình cần thiết phác thảo các nhiệm vụ và hạn chót

The schedule must list the tasks and deadlines.

这是列出任务和截止日期的基本时间表。

Ví dụ