ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be financially strapped
Không đủ tiền để chi trả cho các khoản chi tiêu hoặc nghĩa vụ tài chính
Not enough money to cover expenses or fulfill obligations.
没有足够的钱来支付生活费或履行义务。
Trải qua tình trạng thiếu tiền bạc hoặc tài nguyên
Going through a phase of lacking funds or resources
经历了资金短缺或资源匮乏的时期
Bị rơi vào hoàn cảnh tài chính khó khăn, không đủ khả năng trang trải các nhu yếu phẩm thiết yếu
Falling into financial hardship and unable to cover basic necessities.
陷入经济困境,支付基本生活需求都变得捉襟见肘。