Bản dịch của từ Be given credit for trong tiếng Việt
Be given credit for
Phrase

Be given credit for(Phrase)
bˈɛ ɡˈɪvən krˈɛdɪt fˈɔː
ˈbi ˈɡɪvən ˈkrɛdɪt ˈfɔr
01
Để được công nhận những đóng góp hoặc thành tích của mình
Being recognized for one's contributions or achievements
被认可自己所做的贡献或取得的成就
Ví dụ
02
Nhận được sự công nhận hoặc ghi nhận cho những gì bạn đã làm
To gain recognition or acknowledgment for what you've accomplished.
为了获得对你所做事情的认可或表彰。
Ví dụ
