Anh - Việt

Bản dịch của từ Be in control trong tiếng Việt

be in control

Idiom

be in control (Idiom)

/bəˈɪn.kən.trɑl/
/bəˈɪn.kən.trɑl/
AI

Nghĩa 01

Có quyền lực hoặc quyền kiểm soát ai đó hoặc việc gì đó; nắm quyền điều khiển, điều hành mọi việc.

to have power or authority over someone or something.

Ví dụ
Các nhà lãnh đạo nên kiểm soát nhóm của họ trong khủng hoảng.Leaders should be in control of their teams during crises.
Giáo viên không phải lúc nào cũng kiểm soát hành vi trong lớp học.Teachers are not always in control of classroom behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh