Bản dịch của từ Be in control of trong tiếng Việt

Be in control of

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in control of(Idiom)

01

Có quyền lực hoặc quyền quyết định về một việc hoặc ai đó; nắm quyền kiểm soát, điều khiển tình hình hoặc người khác.

To have the power to make decisions about something or someone.

掌控某事或某人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh