Bản dịch của từ Be meant to trong tiếng Việt

Be meant to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be meant to(Phrase)

bˈi mˈɛnt tˈu
bˈi mˈɛnt tˈu
01

Được dự định cho một mục đích cụ thể.

To be intended for a particular purpose.

指用于某个特定目的;意图是为某种用途的。

Ví dụ
02

Có nghĩa vụ phải làm điều gì đó.

To have an obligation to do something.

有义务做某事;本应做某事

Ví dụ
03

Được cho là phải làm điều gì đó.

To be supposed to do something.

本应做某事;理应做某事

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh