Anh - Việt

Bản dịch của từ Be on the run trong tiếng Việt

be on the run

Phrase

be on the run (Phrase)

/bˈi ˈɑn ðə ɹˈʌn/
/bˈi ˈɑn ðə ɹˈʌn/
AI

Nghĩa 01

tránh né hoặc chạy trốn khỏi điều gì đó (như pháp luật)

to be in a state of fleeing or escaping from something (like the law)

Ví dụ
Nhiều tội phạm đang trốn chạy khỏi cảnh sát ở Chicago.Many criminals are on the run from the police in Chicago.
Anh ấy không đang trốn chạy; anh ấy đang thăm gia đình.He is not on the run; he is visiting family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tránh bị bắt hoặc phát hiện

to be avoiding capture or detection

Ví dụ
Nghi phạm đang lẩn trốn cảnh sát ở New York.The suspect is on the run from the police in New York.
Họ không lẩn trốn; họ sống công khai.They are not on the run; they are living openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tham gia tích cực vào các hoạt động khác nhau hoặc tránh rắc rối

to be busily engaged in various activities or avoiding trouble

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đang chạy trốn vì đấu tranh chống bất công xã hội.Many activists are on the run for fighting against social injustice.
Không phải ai cũng có thể chạy trốn khi tìm kiếm thay đổi xã hội.Not everyone can be on the run while seeking social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh