Bản dịch của từ Be on top trong tiếng Việt

Be on top

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be on top(Phrase)

bˈɛ ˈɒn tˈɒp
ˈbi ˈɑn ˈtɑp
01

Cập nhật hoặc nắm bắt thông tin về điều gì đó

To get information or to find out about something

保持信息灵通

Ví dụ
02

Thành công hay kiểm soát được tình hình

To have control or to succeed

掌控局势或取得成功

Ví dụ
03

Ở vị trí hoặc trạng thái cao cấp hơn

In a position or state of advantage

处于有利位置或优势地位

Ví dụ