Bản dịch của từ Bearded seal trong tiếng Việt

Bearded seal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bearded seal(Noun)

bɚdˈɛsəl
bɚdˈɛsəl
01

Một loài hải cẩu cỡ trung bình (Erignathus barbatus) có ria mép dày và rõ rệt, sống ở vùng Bắc Băng Dương và khu vực xung quanh. Thường gọi là hải cẩu có râu.

Erignathus barbatus, a medium-sized pinniped with conspicuous whiskers, found in and around the Arctic Ocean.

须鲸,一种生活在北极海域的中型海豹,具有显著的胡须。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh