Anh - Việt

Bản dịch của từ Bearding trong tiếng Việt

bearding

Verb

bearding (Verb)

/bˈiɹdɪŋ/
/bˈiɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đối mặt, thách thức một cách táo bạo hoặc trực diện với ai đó (thường để tranh luận hoặc đòi hỏi điều gì).

To confront boldly.

Ví dụ
Sinh viên nên dũng cảm đưa ra ý kiến trong cuộc thi tranh luận.Students should bearding their opinions during the debate competition.
Họ không dũng cảm đề cập đến các vấn đề bất bình đẳng trong thảo luận.They are not bearding the issues of inequality in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh