Bản dịch của từ Beat the drum trong tiếng Việt

Beat the drum

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beat the drum (Idiom)

01

Nhấn mạnh hoặc cố tình thu hút sự chú ý vào một điều gì đó; nói đi nói lại để làm nổi bật vấn đề.

To emphasize or draw attention to something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh