Anh - Việt

Bản dịch của từ Bedizened trong tiếng Việt

bedizened

Verb

bedizened (Verb)

/bˈɛdəzənd/
/bˈɛdəzənd/
AI

Nghĩa 01

Tô điểm, trang trí rườm rà hoặc che phủ bằng nhiều đồ trang trí; làm cho một thứ gì đó trông lòe loẹt, cầu kỳ bằng các phụ kiện, hoa văn hoặc vật trang trí.

adorn or cover with a lot of decorations.

Ví dụ
Lễ hội được trang trí bằng đèn màu và băng rôn khắp nơi.The festival was bedizened with colorful lights and banners everywhere.
Bữa tiệc năm nay không được trang trí nhiều.The party was not bedizened with decorations this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh