Anh - Việt

Bản dịch của từ Bedspread trong tiếng Việt

bedspread

Noun

bedspread (Noun)

/bˈɛdspɹɛd/
/bˈɛdspɹɛd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm vải trang trí trải phủ lên giường khi không dùng, để bảo vệ và làm đẹp giường ngủ.

A decorative cloth used to cover a bed when it is not in use.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một tấm trải giường mới để phù hợp với trang trí phòng ngủ của mình.She bought a new bedspread to match her bedroom decor.
Tấm trải giường được thêu với các họa tiết hoa phức tạp.The bedspread was embroidered with intricate floral patterns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh