Anh - Việt

Bản dịch của từ Befits trong tiếng Việt

befits

Verb

befits (Verb)

/bɪfˈɪts/
/bɪfˈɪts/
AI

Nghĩa 01

Thích hợp hoặc phù hợp với; xứng đáng với một hoàn cảnh, người hoặc điều kiện nào đó.

to be suitable or appropriate for.

Ví dụ
Dịch vụ cộng đồng phù hợp với sinh viên muốn cải thiện hồ sơ.Community service befits students who want to improve their resumes.
Tham dự sự kiện xã hội không phù hợp với những người hướng nội như John.Attending social events does not befit introverted individuals like John.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befit

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befit

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh