Anh - Việt

Bản dịch của từ Befogs trong tiếng Việt

befogs

Verb

befogs (Verb)

/bˈɛfoʊɡz/
/bˈɛfoʊɡz/
AI

Nghĩa 01

Gây ra cảm xúc rối loạn hoặc bối rối.

To cause to become emotionally disturbed or confused.

Ví dụ
Tin tức về các cuộc biểu tình khiến nhiều bạn trẻ bối rối về xã hội.The news about the protests befogs many young people's understanding of society.
Thông tin sai lệch không làm tôi bối rối về các vấn đề xã hội.The misinformation does not befog my perspective on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho không rõ ràng hoặc khó hiểu.

To make unclear or confusing.

Ví dụ
Mạng xã hội thường làm mờ sự thật về các sự kiện đời thực.Social media often befogs the truth about real-life events.
Báo cáo tin tức không làm mờ tình hình trong cộng đồng của chúng tôi.The news report did not befog the situation in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Che mờ hoặc che mờ (điều gì đó) trong suy nghĩ.

To obscure or cloud something in thought.

Ví dụ
Truyền thông thường làm mờ sự thật về các vấn đề xã hội.The media often befogs the truth about social issues.
Báo cáo không làm mờ các sự thật về mức độ nghèo đói.The report does not befog the facts regarding poverty levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh