Bản dịch của từ Bellboy trong tiếng Việt

Bellboy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bellboy(Noun)

bˈɛlbɔɪ
bˈɛlbɔɪ
01

Nhân viên ở khách sạn (thường là nam) giúp phục vụ khách, làm các việc như xách hành lý, dẫn khách đến phòng, mở cửa và hỗ trợ những dịch vụ nhỏ khác.

An attendant in a hotel who performs services such as carrying guests luggage.

酒店服务员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bellboy (Noun)

SingularPlural

Bellboy

Bellboys

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ