Anh - Việt

Bản dịch của từ Belongs trong tiếng Việt

belongs

Verb

belongs (Verb)

/bɪlˈɔŋz/
/bɪlˈɔŋz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “belong”, nghĩa là “thuộc về” hoặc “thuộc sở hữu/quan hệ với ai/cái gì” (ví dụ: “It belongs to me.” = “Nó thuộc về tôi.”).

thirdperson singular simple present indicative of belong.

Ví dụ
Cô ấy thuộc về một câu lạc bộ xã hội ở New York.She belongs to a social club in New York City.
Anh ấy không thuộc về bất kỳ nhóm xã hội nào ở trường đại học.He does not belong to any social groups at university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của belongs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

belong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

belonged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

belonged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

belongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

belonging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh