Anh - Việt

Bản dịch của từ Bendability trong tiếng Việt

bendability

Noun

bendability (Noun)

/ˌbɛn.dəˈbɪ.lɪ.ti/
/ˌbɛn.dəˈbɪ.lɪ.ti/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng dễ uốn, tính chất có thể bị bẻ cong hoặc uốn mà không gãy — tức là độ dẻo, độ linh hoạt khi uốn.

Khả năng dễ uốn, tính chất có thể bị bẻ cong hoặc uốn mà không gãy — tức là độ dẻo, độ linh hoạt khi uốn.

The quality of being easily bent flexibility.

Ví dụ
Tính linh hoạt của nhựa khiến nó phổ biến trong các dự án xã hội.The bendability of plastic makes it popular in social projects.
Tính linh hoạt của kim loại không phù hợp cho các tác phẩm nghệ thuật xã hội.The bendability of metal is not suitable for social art installations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh