Anh - Việt

Bản dịch của từ Benignancy trong tiếng Việt

benignancy

Noun

benignancy (Noun)

/bɪnˈɪgnnsi/
/bɪnˈɪgnnsi/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái hiền lành, tử tế và khoan dung; sự nhân từ, dễ chịu và tốt bụng đối với người khác.

The quality or state of being benign kindness graciousness.

Ví dụ
Sự nhân hậu của cô ấy đối với người vô gia cư đã gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện từ thiện.Her benignancy towards the homeless impressed everyone at the charity event.
Sự nhân hậu của thị trưởng không rõ ràng trong các quyết định chính sách gần đây của ông.The mayor's benignancy is not evident in his recent policy decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh