Anh - Việt

Bản dịch của từ Bereave trong tiếng Việt

bereave

Verb

bereave (Verb)

/bɚˈiv/
/bɪɹˈiv/
AI

Nghĩa 01

Mất đi người thân hoặc bạn thân vì họ qua đời; bị tước đoạt sự hiện diện của người thân do cái chết.

Be deprived of a close relation or friend through their death.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã mất người thân sau vụ tai nạn thảm khốc năm 2022.Many families were bereaved after the tragic accident in 2022.
Cộng đồng không để những người thân yêu của họ chịu đựng một mình.The community did not bereave their loved ones without support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bereave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bereave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bereaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bereaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bereaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bereaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh