Anh - Việt

Bản dịch của từ Bestubbled trong tiếng Việt

bestubbled

Adjective

bestubbled (Adjective)

/bˈɛstəbsəbəl/
/bˈɛstəbsəbəl/
AI

Nghĩa 01 · Có ria, có chút râu mọc ngắn trên mặt (chỉ trạng thái có lớp râu lún phún, chưa dài thành râu rậm).

Có ria, có chút râu mọc ngắn trên mặt (chỉ trạng thái có lớp râu lún phún, chưa dài thành râu rậm).

having a short growth of beard or stubble on the face.

Ví dụ
John trông có râu lún phún sau khi tham dự sự kiện xã hội tối qua.John looked bestubbled after attending the social event last night.
Cô ấy không thích vẻ ngoài có râu lún phún của anh ấy ở buổi gặp mặt trang trọng.She did not like his bestubbled appearance at the formal gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh