Anh - Việt

Bản dịch của từ Bettors trong tiếng Việt

bettors

Noun

bettors (Noun)

/bˈɛtəz/
/ˈbɛtɝz/
AI

Nghĩa 01

Những người đặt cược hoặc cá cược đặc biệt là trong bối cảnh cờ bạc

People who place bets or wagers especially in gambling contexts

Ví dụ
Tại Thế vận hội năm 2024, người cá cược thảo luận về rủi ro cờ bạc trên mạng xã hội.At the 2024 Olympics, bettors discussed gambling risks on social media.
Nhiều người đặt cược trẻ tuổi không hiểu cờ bạc gây hại cho gia đình như thế nào.Many young bettors do not understand how gambling harms families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa