bewildering
bewildering (Adjective)
Nghĩa 01 · Gây bối rối rất lớn; làm cho người ta lúng túng hoặc khó hiểu, thường vì có quá nhiều lựa chọn hoặc thông tin khiến không biết phải xử lý thế nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của bewildering (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn làm cho người ta mất phương hướng totally bewildering | Các quy tắc xã hội trong cộng đồng này hoàn toàn làm cho người ta lúng túng. The social norms in this community are totally bewildering. |
hoàn toàn làm cho ai hoảng sợ completely bewildering | Các quy tắc xã hội trong một số văn hóa có thể hoàn toàn làm cho ai đó mất phương hướng. The social norms in some cultures can be completely bewildering. |
hơi bối rối a little bewildering | Các quy tắc xã hội có thể hơi rối rắm đối với người mới The social norms can be a little bewildering for newcomers. |
rất rối rắm very bewildering | Các quy tắc xã hội phức tạp có thể rất làm ai đó bối rối khi mới đến. The complex social norms can be very bewildering for newcomers. |
khá là hoang mãn quite bewildering | Hành vi xã hội của anh ấy khá là làm cho mọi người tại bữa tiệc bối rối. His social behavior was quite bewildering to everyone at the party. |
bewildering (Verb)
Nghĩa 01 · “Bewildering” là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “bewilder”, nghĩa là gây bối rối, làm cho ai đó hoang mang, lúng túng hoặc khó hiểu.
“Bewildering” là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “bewilder”, nghĩa là gây bối rối, làm cho ai đó hoang mang, lúng túng hoặc khó hiểu.
present participle and gerund of bewilder.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bewildering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bewilder |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bewildered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bewildered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bewilders |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bewildering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bewildering" được sử dụng để diễn tả trạng thái bối rối, khó hiểu hoặc gây nhầm lẫn. Từ này thường ám chỉ sự phức tạp hoặc mức độ thông tin quá cao đến mức khiến người khác không thể hiểu được. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "bewildering" được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về mặt viết lẫn phát âm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, "bewildering" thường được dùng trong các tình huống thể hiện sự ngạc nhiên hoặc choáng ngợp.