Anh - Việt

Bản dịch của từ Bickering trong tiếng Việt

bickering

VerbNoun

bickering (Verb)

/bˈɪkɚɪŋ/
/bˈɪkəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tranh cãi, cãi vã về những chuyện nhỏ nhặt, không quan trọng; cãi nhau vặt vãnh.

to argue about unimportant matters.

Ví dụ
Họ cãi nhau về màu của rèm.They were bickering over the color of the curtains.
Cô tránh cãi nhau với bạn cùng phòng để duy trì hòa khí.She avoided bickering with her roommate to maintain harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bickering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bicker

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bickered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bickered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bickers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bickering

bickering (Noun)

/bˈɪkɚɪŋ/
/bˈɪkəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một cuộc cãi vã ồn ào, thường là tranh luận nhỏ nhặt, lặp đi lặp lại giữa hai người hoặc nhiều người.

noisy argument.

Ví dụ
Sự cãi nhau của họ về những vấn đề nhỏ nhặt làm phiền.Their bickering over trivial matters is annoying.
Không có sự cãi nhau nào trong buổi thảo luận nhóm.There was no bickering during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh