Bản dịch của từ Biochrome trong tiếng Việt

Biochrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biochrome(Noun)

bˌaɪoʊkɹˈeɪmi
bˌaɪoʊkɹˈeɪmi
01

Một chất tự nhiên tồn tại trong cơ thể thực vật hoặc động vật, có tác dụng tạo hoặc quyết định màu sắc cho mô, tế bào hoặc bộ phận của chúng.

A naturally occurring substance which imparts colour to the tissues of plants or animals.

生物色素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh